Phát hiện xung đột
Kiểm tra va chạm Kiến trúc – Kết cấu – MEP ngay trên mô hình, xử lý trước khi thi công — giảm đục phá, sửa sai, tiết kiệm chi phí phát sinh tại công trường.
Thiết kế hệ thống MEPF trên Revit qua 4 giai đoạn — Điện · Cấp thoát nước · ĐHKK · PCCC — từ thiết kế cơ sở đến bản vẽ thi công phối hợp, sẵn sàng triển khai.
Toàn bộ hệ thống MEPF được thiết kế và mô hình hoá trên Revit BIM LOD 300, phối hợp đồng bộ với mô hình Kiến trúc — giúp kiểm soát chất lượng, chi phí và tiến độ ngay từ khâu thiết kế.
Kiểm tra va chạm Kiến trúc – Kết cấu – MEP ngay trên mô hình, xử lý trước khi thi công — giảm đục phá, sửa sai, tiết kiệm chi phí phát sinh tại công trường.
Kiến trúc và cơ điện chồng khít trên một mô hình duy nhất — hạn chế sai lệch, thiếu không gian kỹ thuật, mâu thuẫn hồ sơ giữa các bộ môn.
Quan sát công trình dạng 3D theo từng tầng, từng hệ thống — dễ duyệt phương án, đẩy nhanh thẩm duyệt PCCC và cấp phép.
Mô hình đủ chi tiết cho triển khai thi công, thuận lợi cho quản lý – vận hành – bảo trì tòa nhà về sau.
Rõ ràng hạng mục Bao gồm và Không bao gồm trong gói Thiết kế MEPF — để Chủ đầu tư nắm rõ phạm vi công việc.
| Hạng mục công việc | Thiết kế MEPF | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sơ đồ nguyên lý M-E-P-F (thiết kế cơ sở) | CÓ | Giai đoạn 1 |
| Hệ thống Điện (chiếu sáng, ổ cắm, tủ điện…) | CÓ | Model + bản vẽ |
| Hệ thống Cấp – Thoát nước | CÓ | Model + bản vẽ |
| Hệ thống ĐHKK – Thông gió | CÓ | Model + bản vẽ |
| Hệ thống PCCC (báo cháy, chữa cháy, tăng áp – hút khói) | CÓ | Giai đoạn 2 · phục vụ thẩm duyệt |
| Model MEPF LOD 300 + kiểm tra va chạm (Clash Detection) | CÓ | Giai đoạn 3 · phối hợp Kiến trúc – MEP |
| Bản vẽ thi công MEPF (mặt bằng, sơ đồ, chi tiết lắp đặt) | CÓ | Giai đoạn 4 |
| Bàn giao file .rvt + .pdf + .dwg | CÓ | Toàn bộ hệ thống MEPF |
CÓ = bao gồm trong giá gói Thiết kế MEPF.
Chi phí thiết kế MEPF theo từng giai đoạn. Diện tích tính giá 1.729,2 m² (các tầng giống nhau tính 01 lần).
| Mã | Giai đoạn | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|
| GĐ1 | Thiết kế cơ sở Sơ đồ nguyên lý M-E-P-F; bố trí trục & phòng kỹ thuật; hồ sơ TKCS | 20.000.000 |
| GĐ2 | Thiết kế PCCC Hệ thống báo cháy, chữa cháy, tăng áp – hút khói; phục vụ thẩm duyệt | 50.000.000 |
| GĐ3 | Thiết kế kỹ thuật Model MEPF LOD 300 (Điện, Cấp thoát nước, ĐHKK, PCCC); phối hợp va chạm | 50.000.000 |
| GĐ4 | Thiết kế kỹ thuật thi công Bản vẽ thi công MEPF: mặt bằng, sơ đồ nguyên lý, chi tiết lắp đặt các hệ thống | 30.000.000 |
Giá trị hợp đồng chưa gồm chi phí khảo sát hiện trạng, in ấn hồ sơ và lệ phí nộp cơ quan thẩm duyệt. Báo giá có hiệu lực 30 ngày.
Tiến độ thanh toán theo mốc nghiệm thu; quy định rõ đầu vào, phạm vi và sản phẩm giao nộp để hai bên thuận lợi triển khai.
| Đợt | Thời điểm thanh toán | Tỷ lệ | Giá trị (đ) |
|---|---|---|---|
| Tạm ứng | Ngay khi ký hợp đồng | 30% | 45.000.000 |
| Đợt 2 | Nghiệm thu GĐ1 Cơ sở + GĐ2 PCCC | 30% | 45.000.000 |
| Đợt 3 | Nghiệm thu GĐ3 Thiết kế kỹ thuật | 25% | 37.500.000 |
| Quyết toán | Bàn giao GĐ4 Thiết kế kỹ thuật thi công | 15% | 22.500.000 |
| Tổng cộng | 100% | 150.000.000 |
Chỉnh sửa: 02 lần / giai đoạn theo đúng phạm vi đã duyệt. Chỉnh sửa ngoài phạm vi hoặc từ lần thứ 3 trở đi tính phí theo khối lượng phát sinh.
Sản phẩm giao nộp:
Đơn vị: tuần. Các giai đoạn có thể triển khai song song (fast-track); tiến độ chi tiết thống nhất khi ký hợp đồng.
Nguồn: Bảng chỉ tiêu diện tích 08/07/2026 & Thuyết minh dự án. Các tầng giống nhau chỉ tính 01 lần vào cột DT tính báo giá.
| # | Hạng mục (Tầng) | DT/tầng (m²) | Số tầng | DT tính giá (m²) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng hầm | 222,6 | 1 | 222,6 | Để xe, kỹ thuật, bể XLNT |
| 2 | Tầng 1 | 167,4 | 1 | 167,4 | Sảnh chính, tiếp tân, cà phê |
| 3 | Tầng 2 | 133,2 | 1 | 133,2 | Văn phòng |
| 4 | Tầng 3 | 190,0 | 1 | 190,0 | Gym |
| 5 | Tầng 4 | 177,5 | 1 | 177,5 | Văn phòng |
| 6 | Tầng 5 | 177,5 | 1 | 177,5 | 3 phòng ngủ |
| 7 | Tầng 6–15 (điển hình) | 177,5 | 10 | 177,5 | 10 tầng giống nhau · tính 1 |
| 8 | Tầng 16–17 (điển hình) | 177,5 | 2 | 177,5 | 2 tầng giống nhau · tính 1 |
| 9 | Tầng 18 | 177,5 | 1 | 177,5 | Hồ bơi, cà phê |
| 10 | Tum thang | 61,2 | 1 | 61,2 | Thang bộ, phòng kỹ thuật |
| 11 | Tầng mái | 67,3 | 1 | 67,3 | Thiết bị, kỹ thuật thang máy |
| TỔNG CỘNG | — | — | 1.729,2 | Tổng sàn thực xây 3.504,2 m² |